thue xe 7 cho hcm, thuê xe du lịch hcm, thue xe tphcm, thue xe hcm

 
BẢO VỆ GIA ĐÌNH - SUỐT MỌI HÀNH TRÌNH
Dịch vụ cho thuê xe du lịch toàn quốc
4, 7, 16, 29, 33, 39, 45 chỗ
Xe đời mới
Đầy đủ tiện nghi
Tài xế kinh nghiệm
Cẩn thận, chu đáo, lịch sự
Đáp ứng mọi nhu cầu - Phục vụ 24/7
Cho thuê theo tuần/tháng
  • Cho xe thue xe toyota vios 4 cho doi 2015

    TOYOTA VIOS 4 CHỖ


    Dung tích xi lanh: 2.494cc
    Loại xe: Sedan
    Màu thân xe: Màu đen, Màu Bạc, Màu Nâu Vàng
    Hộp số: 6 số tự động.
  • Cho thue xe toyota fortuner 7 cho

    TOYOTA FORTUNER 7 CHỖ


    Dung tích xi lanh: 2.494cc
    Màu thân xe: Màu Bạc, Màu Xám, Màu đen
    Hộp số: Tự động 5 cấp
    Có trang bị túi khí cho người lái và hành khách phía trước
  • Cho thue xe ford transit 16 cho

    FORD TRANSIT 16 CHỖ


    Dung tích xi lanh: 2.402cc
    Dung tích bình xăng: 80 (lít)
    Màu thân xe: Màu Xám, Màu Đen
    Hộp số: 6 số sàn
    Tiện nghi: nội thất da cao cấp. Các hàng ghế 2,3,4 có thể ngả ra sau.
    Điều hòa nhiệt độ 2 dàn lạnh đến từng hàng ghế, có túi khí cho ghế lái và dây thắt an toàn cho từng hàng ghế.
  • Cho thue xe thaco country 29 cho

    XE HUYNDAI THACO 29 chỗ


    Dung tích xi-lanh: 4.760cc
    Thể tích bình nhiên liệu: 120 lít.
    Hộp số: 05 số tới, 01 số lùi
    Đây là dòng xe khách cao cấp, nội thất sang trọng có trang bị tủ lạnh rất thích hợp cho những chuyến đi xa.
  • Cho thue xe huyndai town 39 cho

    XE KHÁCH THACO HUYNDAI AERO TOWN 39 CHỖ


    Dung tích xi lanh: 6.606 cc
    Dung tích bình xăng: 200 lít
    Hộp số: số sàn 5 số tiến, 1 số lùi.
    Xe được trang bị nội thất rất sang trọng, máy lạnh loại lốc kép, cửa gió điều hòa đến từng ghế ngồi.
    Ngoài ra xe được trang bị thống âm thanh DVD kết hợp hệ thống loa với âm thanh sống động trung thực được gắn trên trần xe, 01 màn hình LCD 22 inches đặt phía đầu xe.
    Ghế hành khách là loại tựa đầu liền, bọc da cao cấp, hệ thống tựa lưng của ghế có điều chỉnh cao thấp.
  • Cho thue xe huyndai universe 45 cho

    XE HONDA HUYNDAI UNIVERSE 45 CHỖ


    Dung tích xi lanh: 6.606cc
    Dung tích bình xăng: 400 lít sử dụng nhiên liệu Diesel
    Xe được trang bị nội thất rất sang trọng, tiện nghi với ghế hành khách theo tiêu chuẩn Châu Âu, ti vi LCD, tủ lạnh, cửa lên xuống tự động
    Với kiểu dáng sang trọng, thiết kế hiện đại, linh kiện nhập khẩu chính hãng từ Hyundai Hàn Quốc, dòng xe này đảm bảo tính an toàn rất cao.
    Sản phẩm Hyundai Universe 45 chỗ đời mới có hệ thống ghế ngồi êm, đẹp có khả năng bật ra sau tối đa giúp cho hành khách thoải mái ngả lưng trong những chuyến đi xa.

BẢNG GIÁ CHO THUÊ XE DU LỊCH

Dịch vụ cho thuê xe chuyên nghiệp


  • Cho thuê các loại xe du lịch từ 4 - 45 chỗ trên toàn quốc

  • Với chất lượng xe đời mới, đầy đủ tiện nghi chắc chắn sẽ đem lại cảm giác thoải mái trong suốt hành trình

  • Đội ngũ lái xe kinh nghiệm, lịch sự, chu đáo, rành đường

  • Phục vụ mọi nhu cầu của quý khách hàng
  • BẢNG GIÁ CHO THUÊ XE DU LỊCH 2017

    STT Lộ trình xe

    Thời gian

    Km dự tính

    4 chỗ

    7 chỗ

    16 chỗ

    29 - 32 chỗ

    45 chỗ

    Phụ thu
    cuối tuần

    1 Bà Rịa 1 ngày 220 1.400.000 1.600.000 1.800.000 2.700.000 4.500.000 10%
    2 Bạc Liêu 2 ngày 600 3.700.000 3.900.000 4.600.000 5.400.000 8.500.000 10%
    3 Bảo Lộc 2 ngày 420 3.000.000 3.200.000 3.900.000 5.200.000 8.200.000 10%
    4 Bến Cát 1 ngày 140 1.400.000 1.600.000 1.700.000 2.600.000 4.000.000 10%
    5 Bến Tre Thị xã 1 ngày 200 1.600.000 1.700.000 1.800.000 2.900.000 4.500.000 10%
    6 Bến Tre - Thạnh Phú 1 ngày 340 1.700.000 1.800.000 2.400.000 3.800.000 5.700.000 10%
    7 Bến Tre - Bình Đại 1 ngày 280 1.600.000 1.700.000 1.900.000 2.900.000 5.000.000 10%
    8 Bến Tre - Ba Tri 1 ngày 270 1.600.000 1.700.000 1.900.000 2.900.000 5.000.000 10%
    9 Biên Hòa 1 ngày 95 900.000 1.200.000 1.500.000 2.000.000 4.000.000 10%
    10 Bình Chánh 1 ngày 90 900.000 1.200.000 1.500.000 2.000.000 4.000.000 10%
    11 Bình Châu - Hồ Cốc 1 ngày 340 1.700.000 1.800.000 2.400.000 3.800.000 5.700.000 10%
    12 Bình Định 3 ngày 1.500 6.800.000 7.400.000 7.600.000 9.000.000 23.000.000 10%
    13 Bình Dương - TD1 1 ngày 90 900.000 1.200.000 1.500.000 2.000.000 4.000.000 10%
    14 Bình Phước - Lộc Ninh 1 ngày 360 1.700.000 1.800.000 2.400.000 3.800.000 5.700.000 10%
    15 Bình Long 1 ngày 300 1.600.000 1.700.000 1.900.000 2.900.000 5.000.000 10%
    16 Buôn Mê Thuột 2 ngày 800 4.000.000 4.300.000 4.800.000 5.900.000 13.000.000 10%
    17 Cà Mau 2 ngày 700 4.000.000 4.300.000 4.600.000 5.900.000 12.500.000 10%
    18 Cái Bè 1 ngày 210 1.400.000 1.600.000 1.800.000 2.700.000 4.500.000 10%
    19 Cần Giờ 1 ngày 150 1.400.000 1.600.000 1.700.000 2.600.000 4.000.000 10%
    20 Cao Lãnh 1 ngày 350 1.800.000 1.900.000 2.500.000 3.500.000 5.000.000 10%
    21 Cần Thơ 1 ngày 360 1.900.000 2.000.000 2.600.000 3.600.000 6.000.000 10%
    22 Châu Đốc 1 ngày 520 2.400.000 2.500.000 2.900.000 3.800.000 7.900.000 10%
    23 Châu Đốc + Hà Tiên 2 ngày 900 3.500.000 3.600.000 3.800.000 6.500.000 9.900.000 10%
    24 Chợ Mới - An Giang 1 ngày 500 2.200.000 2.300.000 2.800.000 3.700.000 7.600.000 10%
    25 Chợ Gạo - Tiền Giang 1 ngày 200 1.600.000 1.700.000 1.800.000 2.900.000 4.500.000 10%
    26 Củ Chi - Địa Đạo 1 ngày 100 900.000 1.200.000 1.500.000 2.000.000 4.000.000 10%
    27 Đà Lạt 3 ngày 650 3.800.000 4.000.000 4.900.000 6.500.000 12.200.000 10%
    28 Đà Lạt - Nha Trang 4 ngày 1.350 6.000.000 6.200.000 6.500.000 8.900.000 13.900.000 10%
    29 Đà Nẵng 5 ngày 2.100 9.800.000 10.000.000 11.500.000 17.000.000 26.000.000 10%
    30 Địa Đạo - Tây Ninh 1 ngày 250 1.400.000 1.600.000 1.800.000 2.700.000 4.500.000 10%
    31 Đồng Xoài 1 ngày 240 1.400.000 1.600.000 1.800.000 2.700.000 4.500.000 10%
    32 Đức Hòa 1 ngày 150 1.400.000 1.600.000 1.700.000 2.600.000 4.000.000 10%
    33 Đức Huệ 1 ngày 170 1.400.000 1.600.000 1.700.000 2.600.000 4.000.000 10%
    34 Gò Công 1 ngày 180 1.500.000 1.700.000 1.800.000 2.700.000 4.200.000 10%
    35 Gò Dầu 7h 130 900.000 1.200.000 1.500.000 2.000.000 4.000.000 10%
    36 Pleiku - Gia Lai 3 ngày 1.100 6.800.000 7.000.000 7.500.000 9.900.000 16.500.000 10%
    37 Hàm Tân 2 ngày 350 1.800.000 1.900.000 2.500.000 3.500.000 5.000.000 10%
    38 Hóc Môn 1 ngày 100 900.000 1.200.000 1.500.000 2.000.000 4.000.000 10%
    39 Huế 5 ngày 2.400 9.800.000 10.000.000 12.600.000 18.700.000 28.500.000 10%
    40 Kon Tum 4 ngày 1.900 6.600.000 6.800.000 7.200.000 16.500.000 25.500.000 10%
    41 Long An 1 ngày 100 900.000 1.200.000 1.500.000 2.500.000 4.000.000 10%
    42 Long Hải 1 ngày 270 1.500.000 1.600.000 1.800.000 2.700.000 4.500.000 10%
    43 Long Khánh 1 ngày 200 1.500.000 1.700.000 1.800.000 2.700.000 4.200.000 10%
    44 Long Thành 1 ngày 130 1.000.000 1.300.000 1.600.000 2.500.000 4.000.000 10%
    45 Mỏ Cày - Bến Tre 1 ngày 220 1.400.000 1.500.000 1.800.000 2.700.000 4.900.000 10%
    46 Mộc Hóa 1 ngày 230 1.400.000 1.500.000 1.800.000 2.700.000 4.900.000 10%
    47 Mỹ Tho 1 ngày 150 1.000.000 1.300.000 1.600.000 2.500.000 4.000.000 10%
    48 Mỹ Thuận 1 ngày 260 1.600.000 1.700.000 2.000.000 3.300.000 5.500.000 10%
    49 Nha Trang 3 ngày 900 4.800.000 5.000.000 5.700.000 8.500.000 15.000.000 10%
    50 Nha Trang - Đại Lãnh 3 ngày 1.150 5.000.000 5.200.000 6.000.000 9.000.000 16,900.000 10%
    51 Nội Thành 8h 80 1.000.000 1.100.000 1.300.000 1.900.000 2.800.000 10%
    52 Nha Trang-Đà lạt 3 ngày 850 6.600.000 6.800.000 7.200.000 10.500.000 13.000.000 10%
    53 Phan Rang 2 ngày 700 3.600.000 3.800.000 4.100.000 5.700.000 10.000.000 10%
    54 Phan Rí 2 ngày 600 3.300.000 3.500.000 4.000.000 5.500.000 9.400.000 10%
    55 Phan Thiết - Mũi Né 2 ngày 480 3.300.000 3.500.000 3.700.000 4.900.000 8.500.000 10%
    56 Phước Long 2 ngày 340 1.700.000 1.800.000 2.200.000 3.400.000 6.600.000 10%
    57 Phú Mỹ - BR-VT 1 ngày 220 1.300.000 1.400.000 1.600.000 2.200.000 4.000.000 10%
    58 Qui Nhơn 3 ngày 1.400 6.800.000 7.000.000 7.500.000 10.000.000 17.500.000 10%
    59 Rạch Giá 1 ngày 600 2.400.000 2.500.000 2.800.000 4.800.000 8.200.000 10%
    60 Rạch Sỏi - Kiên Giang 1 ngày 580 2.300.000 2.400.000 2.700.000 4.700.000 8.100.000 10%
    61 Rừng Nam Cát Tiên 1 ngày 300 1.500.000 1.800.000 2.400.000 3.000.000 5.800.000 10%
    62 Sa Đéc 1 ngày 300 1.500.000 1.800.000 2.400.000 3.000.000 5.800.000 10%
    63 Sân bay TSN 3h 40 400.000 500.000 700.000 1.000.000 1.600.000 10%
    64 Sóc Trăng 1 ngày 500 2.400.000 2.500.000 2.800.000 3.600.000 6.500.000 10%
    65 Tây Ninh - Núi Bà 1 ngày 230 1.400.000 1.500.000 1.700.000 2.500.000 4.500.000 10%
    66 Tân Biên - Tây Ninh 1 ngày 290 1.600.000 1.700.000 1.900.000 2.700.000 5.000.000 10%
    67 Thầy Thím 1 ngày 420 2.400.000 2.500.000 2.900.000 3.800.000 5.600.000 10%
    68 Trà Vinh 1 ngày 320 2.000.000 2.100.000 2.500.000 3.400.000 5.500.000 10%
    69 Trảng Bàng 1 ngày 120 1.100.000 1.200.000 1.500.000 2.000.000 4.000.000 10%
    70 Trị An 1 ngày 160 1.200.000 1.400.000 1.600.000 2.200.000 4.100.000 10%
    71 Tri Tôn 1 ngày 560 2.600.000 2.700.000 3.000.000 4.500.000 7.000.000 10%
    72 Tuy Hòa 3 ngày 1.200 6.500.000 6.800.000 7.500.000 10.000.000 15.000.000 10%
    73 Vĩnh Long 1 ngày 320 1.600.000 1.700.000 2.100.000 3.200.000 5.400.000 10%
    74 Vũng Tàu 1 ngày 260 1.500.000 1.600.000 2.000.000 2.900.000 5.100.000 10%
    75 Long Hải 1 ngày 250 1.500.000 1.600.000 2.000.000 2.900.000 5.100.000 10%
    76 Vị Thanh - Phụng Hiệp 2 ngày 520 3.000.000 3.200.000 3.500.000 4.800.000 7.200.000 10%

    GIÁ TRÊN MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO – GIÁ CÓ THỂ TĂNG HOẶC GIẢM TÙY THUỘC VÀO THỜI ĐIỂM THUÊ XE
    Giá trên đã bao gồm: Lương cho lái xe, nhiên liệu, phí cầu đường.
    Giá trên chưa bao gồm: Thuế VAT, phí lưu đêm và ăn nghỉ của tài xế. Bãi xe tại điểm tham quan…

    LIÊN HỆ & ÐĂNG KÝ

    LIÊN HỆ NGAY!

    Phục vụ quý khách 24/7

    Ðiện thoại: 0964 959 994

    Khi liên hệ quý khách đọc mã "Biết đến từ website Hiệp Hội Cho Thuê Xe" để được giá tốt nhất

    Đặt xe trực tuyến - Nhận giá tốt

    HỘI CHO THUÊ XE VIỆT NAM

    Trụ sở : 36 Đường 13, Phường 11, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh
    Chi nhánh Hà Nội : 59 Lò Sũ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
    Chi nhánh Đà Nẵng : 17 Phú Lộc 1, Linh Chiểu, Đà Nẵng
    Chi nhánh Nha Trang : 25 Nguyễn Thái Học, Nha Trang
    Chi nhánh Quy Nhơn: 240 Tây Sơn, Quang Trung, Quy Nhơn

    Cho thuê xe du lịch, cho thuê xe đám cưới, cho thuê xe Bình Dương, Công ty cho thuê xe chuyên nghiệp, cho thuê xe 4 chỗ, cho thuê xe 7 chỗ, cho thuê xe 16 chỗ, cho thuê xe 29 chỗ, cho thuê xe 45 chỗ